Nghĩa của từ "someone's heart is in their mouth" trong tiếng Việt.
"someone's heart is in their mouth" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
someone's heart is in their mouth
US /ˈsʌm.wʌnz hɑːrt ɪz ɪn ðer maʊθ/
UK /ˈsʌm.wʌnz hɑːrt ɪz ɪn ðer maʊθ/

Thành ngữ
1.
tim như muốn nhảy ra ngoài, cảm thấy rất lo lắng hoặc sợ hãi
to feel very nervous or frightened
Ví dụ:
•
When the roller coaster started, my heart was in my mouth.
Khi tàu lượn siêu tốc bắt đầu, tim tôi như muốn nhảy ra ngoài.
•
Her heart was in her mouth as she waited for the exam results.
Tim cô ấy như muốn nhảy ra ngoài khi cô ấy chờ đợi kết quả thi.
Học từ này tại Lingoland