Nghĩa của từ sombrero trong tiếng Việt

sombrero trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

sombrero

US /sɑːmˈbrer.oʊ/
UK /sɒmˈbreə.rəʊ/
"sombrero" picture

Danh từ

mũ rộng vành, mũ sombrero

a broad-brimmed felt or straw hat, typically worn in Mexico and the southwestern US.

Ví dụ:
He wore a large sombrero to shield himself from the sun.
Anh ấy đội một chiếc mũ rộng vành lớn để che nắng.
The mariachi band members all wore matching sombreros.
Các thành viên ban nhạc mariachi đều đội những chiếc mũ rộng vành giống nhau.
Từ đồng nghĩa: