Nghĩa của từ somatic trong tiếng Việt

somatic trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

somatic

US /səˈmæt.ɪk/
UK /səˈmæt.ɪk/

Tính từ

thể chất, thuộc về cơ thể

relating to the body, especially as distinct from the mind or spirit

Ví dụ:
The doctor explained that her symptoms were purely somatic, not psychological.
Bác sĩ giải thích rằng các triệu chứng của cô ấy hoàn toàn là thể chất, không phải tâm lý.
Somatic cells are any cells in the body other than reproductive cells.
Tế bào soma là bất kỳ tế bào nào trong cơ thể ngoài tế bào sinh sản.