Nghĩa của từ solutions trong tiếng Việt

solutions trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

solutions

US /səˈluːʃənz/
UK /səˈluːʃənz/

Danh từ số nhiều

1.

giải pháp

means of solving a problem or dealing with a difficult situation

Ví dụ:
We need to find effective solutions to climate change.
Chúng ta cần tìm ra các giải pháp hiệu quả cho biến đổi khí hậu.
The company offers innovative software solutions for businesses.
Công ty cung cấp các giải pháp phần mềm sáng tạo cho doanh nghiệp.
2.

dung dịch

mixtures in which one substance is dissolved in another

Ví dụ:
The chemist prepared several chemical solutions for the experiment.
Nhà hóa học đã chuẩn bị một số dung dịch hóa học cho thí nghiệm.
Saline solutions are commonly used in medical treatments.
Các dung dịch nước muối sinh lý thường được sử dụng trong điều trị y tế.