Nghĩa của từ solitaire trong tiếng Việt

solitaire trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

solitaire

US /ˈsɑː.lə.ter/
UK /ˌsɒl.ɪˈteər/

Danh từ

1.

solitaire, trò chơi bài một người

a game for one person played with cards or marbles

Ví dụ:
She spent hours playing solitaire on her computer.
Cô ấy đã dành hàng giờ chơi solitaire trên máy tính.
The old man enjoyed a quiet evening playing solitaire.
Ông lão tận hưởng một buổi tối yên tĩnh chơi solitaire.
2.

solitaire, viên đá quý đơn

a single diamond or other gem set alone in a piece of jewelry

Ví dụ:
She wore a beautiful diamond solitaire on her engagement ring.
Cô ấy đeo một chiếc nhẫn đính hôn với viên kim cương solitaire tuyệt đẹp.
The necklace featured a stunning emerald solitaire.
Chiếc vòng cổ có một viên ngọc lục bảo solitaire tuyệt đẹp.
Từ liên quan: