Nghĩa của từ solidly trong tiếng Việt

solidly trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

solidly

US /ˈsɑː.lɪd.li/
UK /ˈsɒl.ɪd.li/

Trạng từ

1.

vững chắc, kiên cố, mạnh mẽ

in a strong, firm, or substantial way

Ví dụ:
The house was built solidly on a rock foundation.
Ngôi nhà được xây dựng vững chắc trên nền đá.
He hit the ball solidly, sending it far into the outfield.
Anh ấy đánh bóng mạnh mẽ, đưa nó bay xa vào sân ngoài.
2.

hoàn toàn, toàn bộ, triệt để

completely or entirely

Ví dụ:
The team is solidly behind their coach.
Đội bóng hoàn toàn ủng hộ huấn luyện viên của họ.
The company is solidly profitable.
Công ty hoàn toàn có lợi nhuận.