Nghĩa của từ solfège trong tiếng Việt

solfège trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

solfège

US /ˈsɑːl.feʒ/
UK /sɒlˈfeʒ/
"solfège" picture

Danh từ

xướng âm, solfège

a system of teaching sight-singing by using the sol-fa syllables (do, re, mi, fa, sol, la, ti, do) for the notes of the scale

Ví dụ:
Students learn to read music through solfège exercises.
Học sinh học đọc nhạc thông qua các bài tập xướng âm.
The choir practiced their harmonies using solfège syllables.
Dàn hợp xướng đã luyện tập hòa âm của họ bằng cách sử dụng các âm tiết xướng âm.