Nghĩa của từ soldering trong tiếng Việt
soldering trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
soldering
US /ˈsɑːl.dər.ɪŋ/
UK /ˈsɒl.dər.ɪŋ/
Danh từ
hàn, kỹ thuật hàn
the process of joining two or more metal items together by melting and flowing a filler metal (solder) into the joint
Ví dụ:
•
The technician was skilled in delicate circuit board soldering.
Kỹ thuật viên có kỹ năng trong việc hàn bảng mạch tinh xảo.
•
He learned the basics of soldering in his electronics class.
Anh ấy đã học những kiến thức cơ bản về hàn trong lớp điện tử của mình.