Nghĩa của từ solarium trong tiếng Việt
solarium trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
solarium
US /soʊˈler.i.əm/
UK /səˈleə.ri.əm/
Danh từ
1.
phòng tắm nắng, nhà kính
a room fitted with extensive areas of glass to admit sunlight, typically one attached to a house and used for relaxation or for growing plants
Ví dụ:
•
They added a beautiful solarium to their home, perfect for enjoying the winter sun.
Họ đã thêm một phòng tắm nắng đẹp vào nhà của mình, hoàn hảo để tận hưởng ánh nắng mặt trời mùa đông.
•
The plants in the solarium thrived in the abundant natural light.
Các cây trong phòng tắm nắng phát triển mạnh mẽ dưới ánh sáng tự nhiên dồi dào.
2.
phòng tắm nắng, trung tâm làm rám da
a place equipped with sunlamps or sunbeds for tanning the body
Ví dụ:
•
She went to the solarium to get a tan before her vacation.
Cô ấy đã đến phòng tắm nắng để làm rám da trước kỳ nghỉ.
•
The hotel had a rooftop solarium with stunning views.
Khách sạn có một phòng tắm nắng trên sân thượng với tầm nhìn tuyệt đẹp.