Nghĩa của từ sod trong tiếng Việt

sod trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

sod

US /sɑːd/
UK /sɒd/

Danh từ

cỏ nhân tạo

a rectangular piece that has been cut from an area of grass:

Ví dụ:
He worked fast, cutting and slicing the turf neatly, heaving the sod to one side.

Từ cảm thán

cỏ nhân tạo

used to express anger:

Ví dụ:
Oh sod it - I've left my glasses behind!