Nghĩa của từ socialite trong tiếng Việt
socialite trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
socialite
US /ˈsoʊ.ʃə.laɪt/
UK /ˈsəʊ.ʃəl.aɪt/
Danh từ
người của giới thượng lưu, người nổi tiếng trong xã hội
a person who is well known in fashionable society and is fond of social activities and entertainment
Ví dụ:
•
The famous socialite hosted a lavish party at her mansion.
Người của giới thượng lưu nổi tiếng đã tổ chức một bữa tiệc xa hoa tại biệt thự của cô ấy.
•
She aspired to become a prominent socialite in the city's elite circles.
Cô ấy khao khát trở thành một người của giới thượng lưu nổi bật trong giới tinh hoa của thành phố.