Nghĩa của từ "social networks" trong tiếng Việt

"social networks" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

social networks

US /ˈsoʊʃəl ˈnɛtwɜrks/
UK /ˈsəʊʃəl ˈnɛtwɜːks/

Danh từ số nhiều

mạng xã hội

websites and applications that enable users to create and share content or to participate in social networking

Ví dụ:
Many people use social networks to stay connected with friends and family.
Nhiều người sử dụng mạng xã hội để giữ liên lạc với bạn bè và gia đình.
The company launched a new product through various social networks.
Công ty đã ra mắt sản phẩm mới thông qua các mạng xã hội khác nhau.