Nghĩa của từ soba trong tiếng Việt
soba trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
soba
US /ˈsoʊ.bə/
UK /ˈsəʊ.bə/
Danh từ
soba, mì soba
a type of thin Japanese noodle made from buckwheat flour, or a dish made with these noodles
Ví dụ:
•
I had a delicious bowl of hot soba for lunch.
Tôi đã ăn một bát mì soba nóng hổi ngon tuyệt cho bữa trưa.
•
Cold soba noodles with dipping sauce are perfect for summer.
Mì soba lạnh với nước chấm rất hợp cho mùa hè.