Nghĩa của từ snowpack trong tiếng Việt

snowpack trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

snowpack

US /ˈsnoʊ.pæk/
UK /ˈsnəʊ.pæk/
"snowpack" picture

Danh từ

lớp tuyết tích tụ, khối tuyết

a mass of snow on the ground that is compressed and hardened by its own weight or by the weather

Ví dụ:
The mountain's snowpack provides water for the valley during the summer.
Lớp tuyết tích tụ trên núi cung cấp nước cho thung lũng trong suốt mùa hè.
Scientists are measuring the snowpack to predict potential flooding.
Các nhà khoa học đang đo đạc lớp tuyết tích tụ để dự báo khả năng xảy ra lũ lụt.