Nghĩa của từ snowbound trong tiếng Việt
snowbound trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
snowbound
US /ˈsnoʊ.baʊnd/
UK /ˈsnəʊ.baʊnd/
Tính từ
bị tuyết bao phủ, bị tuyết chặn
confined to a place by heavy snow
Ví dụ:
•
The village was completely snowbound after the blizzard.
Ngôi làng hoàn toàn bị tuyết bao phủ sau trận bão tuyết.
•
We were snowbound for three days and couldn't leave the house.
Chúng tôi bị tuyết bao phủ ba ngày và không thể rời khỏi nhà.