Nghĩa của từ snobby trong tiếng Việt
snobby trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
snobby
US /ˈsnɑː.bi/
UK /ˈsnɒb.i/
Tính từ
kiêu căng, khinh người
one who believes that their social class is superior to others and looks down on people they consider to be of a lower social class
Ví dụ:
•
She's so snobby, she only talks to people with expensive cars.
Cô ấy rất kiêu căng, chỉ nói chuyện với những người có xe hơi đắt tiền.
•
I can't stand his snobby attitude.
Tôi không thể chịu đựng thái độ kiêu căng của anh ta.