Nghĩa của từ snobbish trong tiếng Việt

snobbish trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

snobbish

US /ˈsnɑː.bɪʃ/
UK /ˈsnɒb.ɪʃ/
"snobbish" picture

Tính từ

hợm hĩnh, tự phụ

thinking that you are better than other people because you are from a higher social class or have more money, education, etc.

Ví dụ:
He has a snobbish attitude toward people who didn't go to university.
Anh ta có thái độ hợm hĩnh đối với những người không học đại học.
The club was criticized for being too snobbish and exclusive.
Câu lạc bộ bị chỉ trích vì quá hợm hĩnh và độc quyền.