Nghĩa của từ snitch trong tiếng Việt

snitch trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

snitch

US /snɪtʃ/
UK /snɪtʃ/

Động từ

mách lẻo, tố cáo

to inform on someone, especially to an authority figure, about something wrong they have done

Ví dụ:
He threatened to snitch on his brother if he didn't share the candy.
Anh ta dọa sẽ mách anh trai nếu không chia kẹo.
Don't snitch on your friends, it's not cool.
Đừng mách lẻo bạn bè, điều đó không hay đâu.

Danh từ

người mách lẻo, kẻ tố cáo

a person who informs on someone to an authority figure

Ví dụ:
The police offered a reward for any snitch who could provide information.
Cảnh sát đã treo thưởng cho bất kỳ người tố giác nào có thể cung cấp thông tin.
Nobody likes a snitch.
Không ai thích kẻ mách lẻo.