Nghĩa của từ snipe trong tiếng Việt
snipe trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
snipe
US /snaɪp/
UK /snaɪp/
Danh từ
chim dẽ
a marsh-dwelling wading bird with a long straight bill, camouflaged plumage, and a drumming display flight
Ví dụ:
•
The hunter patiently waited for a snipe to appear.
Người thợ săn kiên nhẫn chờ đợi một con chim dẽ xuất hiện.
•
We saw a flock of snipes near the marsh.
Chúng tôi thấy một đàn chim dẽ gần đầm lầy.
Động từ
1.
bắn tỉa, bắn lén
shoot at someone from a hidden position, especially an enemy soldier
Ví dụ:
•
The soldier was ordered to snipe at the enemy from the rooftop.
Người lính được lệnh bắn tỉa kẻ thù từ trên mái nhà.
•
He spent hours trying to snipe the target from a distance.
Anh ta đã dành hàng giờ để cố gắng bắn tỉa mục tiêu từ xa.
2.
châm chọc, chỉ trích
make a sly or petty verbal attack
Ví dụ:
•
She couldn't resist sniping at her ex-husband during the conversation.
Cô ấy không thể cưỡng lại việc châm chọc chồng cũ trong cuộc trò chuyện.
•
He's always sniping at his colleagues, which makes for a tense work environment.
Anh ấy luôn châm chọc đồng nghiệp, điều này tạo ra một môi trường làm việc căng thẳng.