Nghĩa của từ sneaky trong tiếng Việt
sneaky trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
sneaky
US /ˈsniː.ki/
UK /ˈsniː.ki/
Tính từ
1.
lén lút, gian xảo, xảo quyệt
doing things in a secret and often dishonest or unfair way
Ví dụ:
•
He made a sneaky attempt to cheat on the exam.
Anh ta đã có một nỗ lực lén lút để gian lận trong kỳ thi.
•
That was a really sneaky trick you pulled.
Đó là một mánh khóe rất lén lút mà bạn đã làm.
2.
tinh quái, gian xảo
suggesting that you know something secret or private
Ví dụ:
•
She gave me a sneaky wink, as if she knew something I didn't.
Cô ấy nháy mắt tinh quái với tôi, như thể cô ấy biết điều gì đó mà tôi không biết.
•
He had a sneaky smile on his face.
Anh ta có một nụ cười tinh quái trên mặt.