Nghĩa của từ snarling trong tiếng Việt
snarling trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
snarling
US /ˈsnɑːr.lɪŋ/
UK /ˈsnɑː.lɪŋ/
Tính từ
gầm gừ, giận dữ
making an aggressive growl with bared teeth
Ví dụ:
•
The guard dog let out a deep, snarling bark as the stranger approached.
Con chó canh gác sủa một tiếng sâu và gầm gừ khi người lạ đến gần.
•
His snarling tone indicated his extreme displeasure.
Giọng điệu gầm gừ của anh ta cho thấy sự không hài lòng tột độ.