Nghĩa của từ smothered trong tiếng Việt
smothered trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
smothered
US /ˈsmʌð.ərd/
UK /ˈsmʌð.ərd/
Tính từ
1.
phủ kín, bao trùm
covered thickly or completely with something
Ví dụ:
•
The pancakes were smothered in syrup.
Bánh kếp được phủ đầy si-rô.
•
The chicken was smothered in a rich cream sauce.
Gà được phủ một lớp sốt kem béo ngậy.
2.
ngạt thở, bị bít kín
having difficulty breathing because of lack of air or being covered
Ví dụ:
•
The victim was found smothered under a pile of blankets.
Nạn nhân được tìm thấy ngạt thở dưới một đống chăn.
•
He felt smothered by the heavy quilt.
Anh ấy cảm thấy ngạt thở bởi chiếc chăn bông nặng.
Từ liên quan: