Nghĩa của từ smeared trong tiếng Việt

smeared trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

smeared

US /smɪrd/
UK /smɪəd/

Tính từ

1.

dính đầy, bị bôi

covered or marked with a dirty or sticky substance

Ví dụ:
His face was smeared with mud after falling in the puddle.
Mặt anh ta dính đầy bùn sau khi ngã xuống vũng nước.
The window was smeared with fingerprints.
Cửa sổ bị dính đầy dấu vân tay.
2.

bị bôi nhọ, bị làm xấu

(of a reputation or character) damaged or discredited

Ví dụ:
His good name was smeared by false accusations.
Danh tiếng tốt của anh ấy bị bôi nhọ bởi những lời buộc tội sai sự thật.
The politician's career was smeared by the scandal.
Sự nghiệp của chính trị gia bị hoen ố bởi vụ bê bối.
Từ liên quan: