Nghĩa của từ smattering trong tiếng Việt

smattering trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

smattering

US /ˈsmæt̬.ɚ.ɪŋ/
UK /ˈsmæt.ər.ɪŋ/

Danh từ

đập phá

a very small amount or number:

Ví dụ:
There's only a smattering of people who oppose the proposal.