Nghĩa của từ slowdown trong tiếng Việt
slowdown trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
slowdown
US /ˈsloʊ.daʊn/
UK /ˈsləʊ.daʊn/
Danh từ
sự chậm lại
a reduction in speed or activity
Ví dụ:
•
The economy experienced a significant slowdown in the last quarter.
Nền kinh tế đã trải qua một sự chậm lại đáng kể trong quý vừa qua.
•
There was a noticeable slowdown in traffic after the accident.
Có một sự chậm lại đáng kể trong giao thông sau vụ tai nạn.