Nghĩa của từ slog trong tiếng Việt

slog trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

slog

US /slɑːɡ/
UK /slɒɡ/

Động từ

làm việc cật lực, lê bước

to work hard and steadily at something

Ví dụ:
He had to slog through hours of paperwork.
Anh ấy phải làm việc cật lực qua hàng giờ giấy tờ.
We had to slog up the hill in the pouring rain.
Chúng tôi phải lê bước lên đồi dưới trời mưa tầm tã.

Danh từ

công việc vất vả, chặng đường vất vả

a period of difficult or laborious work or effort

Ví dụ:
It was a long slog to get the project finished on time.
Đó là một công việc vất vả dài để hoàn thành dự án đúng thời hạn.
The last mile of the marathon was a real slog.
Dặm cuối cùng của cuộc marathon là một chặng đường vất vả thực sự.