Nghĩa của từ slipcase trong tiếng Việt
slipcase trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
slipcase
US /ˈslɪp.keɪs/
UK /ˈslɪp.keɪs/
Danh từ
hộp đựng sách, vỏ bọc sách
a protective case into which a book or books can be slipped
Ví dụ:
•
The limited edition novel came with a beautiful slipcase.
Cuốn tiểu thuyết phiên bản giới hạn đi kèm với một hộp đựng sách đẹp mắt.
•
He carefully slid the rare book back into its custom-made slipcase.
Anh ấy cẩn thận trượt cuốn sách quý hiếm trở lại hộp đựng sách được làm riêng.