Nghĩa của từ slingshot trong tiếng Việt

slingshot trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

slingshot

US /ˈslɪŋ.ʃɑːt/
UK /ˈslɪŋ.ʃɒt/

Danh từ

ná cao su, súng cao su

a Y-shaped stick with a rubber band attached to the two top ends, used for shooting small stones or other projectiles

Ví dụ:
The boy used a slingshot to knock down apples from the tree.
Cậu bé dùng ná cao su để bắn táo từ trên cây xuống.
He carried a small slingshot in his back pocket.
Anh ta mang một chiếc ná cao su nhỏ trong túi sau.

Động từ

phóng, bắn, lao vọt

to propel or launch something with a slingshot or as if with a slingshot

Ví dụ:
He watched the bird slingshot itself into the air.
Anh ấy nhìn con chim phóng mình vào không trung.
The car seemed to slingshot forward after the light turned green.
Chiếc xe dường như phóng vọt về phía trước sau khi đèn chuyển xanh.