Nghĩa của từ slingback trong tiếng Việt

slingback trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

slingback

US /ˈslɪŋ.bæk/
UK /ˈslɪŋ.bæk/
"slingback" picture

Danh từ

giày slingback, giày quai hậu

a shoe or sandal that is held on the foot by a strap that goes around the back of the heel, rather than by a closed back

Ví dụ:
She wore elegant black slingbacks to the party.
Cô ấy đi đôi giày slingback đen thanh lịch đến bữa tiệc.
These comfortable slingbacks are perfect for summer.
Những đôi giày slingback thoải mái này rất phù hợp cho mùa hè.