Nghĩa của từ slime trong tiếng Việt

slime trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

slime

US /slaɪm/
UK /slaɪm/

Danh từ

1.

chất nhờn, bùn

a thick, slippery, often unpleasant liquid substance

Ví dụ:
The pond was covered in green slime.
Ao bị bao phủ bởi chất nhờn màu xanh lá cây.
There was a trail of slime left by the snail.
Có một vệt chất nhờn do ốc sên để lại.
2.

kẻ đê tiện, kẻ bẩn thỉu

a contemptible or despicable person

Ví dụ:
He's a real slime for cheating on his partner.
Anh ta là một kẻ đê tiện khi lừa dối bạn đời của mình.
Don't trust that guy, he's a total slime.
Đừng tin gã đó, hắn là một kẻ đê tiện.

Động từ

làm bẩn bằng chất nhờn, phủ chất nhờn

to cover with slime

Ví dụ:
The fish slimed the net as it struggled.
Con cá làm bẩn lưới bằng chất nhờn khi nó vùng vẫy.
The creature slimed its way through the tunnel.
Sinh vật đó trườn qua đường hầm, để lại vệt chất nhờn.