Nghĩa của từ slider trong tiếng Việt

slider trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

slider

US /ˈslaɪ.dɚ/
UK /ˈslaɪ.dər/
"slider" picture

Danh từ

1.

slider, bánh mì kẹp nhỏ

a small sandwich, typically served on a small bun, often as an appetizer or part of a meal with multiple small items

Ví dụ:
We ordered a plate of mini cheeseburger sliders for the table.
Chúng tôi đã gọi một đĩa slider phô mai burger mini cho bàn.
The restaurant is famous for its pulled pork sliders.
Nhà hàng nổi tiếng với món slider thịt heo xé.
2.

thanh trượt, vật trượt

a person or thing that slides

Ví dụ:
The baseball player was a fast slider into second base.
Cầu thủ bóng chày là một người trượt nhanh vào gôn thứ hai.
The camera has a smooth slider for cinematic shots.
Máy ảnh có một thanh trượt mượt mà để quay phim điện ảnh.
3.

slider, bóng trượt

a type of pitch in baseball that breaks sharply downward and away from the batter

Ví dụ:
The pitcher threw a nasty slider that the batter swung at and missed.
Người ném bóng đã ném một cú slider khó chịu mà người đánh bóng đã vung gậy nhưng trượt.
His fastball is good, but his slider is his best pitch.
Cú ném nhanh của anh ấy tốt, nhưng cú slider là cú ném tốt nhất của anh ấy.