Nghĩa của từ slew trong tiếng Việt
slew trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
slew
US /sluː/
UK /sluː/
Danh từ
hàng loạt, số lượng lớn
a large number or quantity of something
Ví dụ:
•
The company released a slew of new products this year.
Công ty đã tung ra hàng loạt sản phẩm mới trong năm nay.
•
There has been a slew of complaints about the new law.
Đã có rất nhiều lời phàn nàn về luật mới.
Thì quá khứ
đã giết, đã hạ sát
past tense of slay: to kill a person or animal in a violent way
Ví dụ:
•
The knight slew the dragon with his sword.
Hiệp sĩ đã giết chết con rồng bằng thanh kiếm của mình.
•
David slew Goliath with a single stone.
David đã hạ sát Goliath chỉ bằng một hòn đá.
Động từ
trượt, xoay
to turn or slide violently or uncontrollably in a particular direction
Ví dụ:
•
The car slewed across the icy road.
Chiếc xe bị trượt ngang qua con đường đóng băng.
•
He slewed the crane around to the left.
Anh ấy đã xoay cần cẩu sang bên trái.