Nghĩa của từ sleeper trong tiếng Việt

sleeper trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

sleeper

US /ˈsliː.pɚ/
UK /ˈsliː.pər/
"sleeper" picture

Danh từ

1.

người ngủ

a person who sleeps, especially in a specified way

Ví dụ:
He's a light sleeper and wakes up at the slightest noise.
Anh ấy là một người ngủ không sâu và thức dậy với tiếng ồn nhỏ nhất.
The baby is a heavy sleeper, so you can make some noise.
Em bé là một người ngủ say, nên bạn có thể gây ra một chút tiếng ồn.
Từ đồng nghĩa:
2.

tà vẹt

a railway tie or cross-tie, a rectangular support for the rails in railroad tracks

Ví dụ:
The old railway line needed new sleepers.
Tuyến đường sắt cũ cần những tấm tà vẹt mới.
Workers were replacing worn-out sleepers along the track.
Công nhân đang thay thế các tấm tà vẹt bị mòn dọc theo đường ray.
Từ đồng nghĩa:
3.

toa xe giường nằm, xe buýt giường nằm

a train or bus designed for passengers to sleep in

Ví dụ:
We booked a sleeper for our overnight journey.
Chúng tôi đã đặt một toa xe giường nằm cho chuyến đi đêm.
The train offers comfortable sleeper compartments.
Chuyến tàu cung cấp các khoang ngủ thoải mái.
Từ đồng nghĩa:
4.

thành công bất ngờ, ngựa ô

a person or thing that achieves unexpected success after an initial period of obscurity or failure

Ví dụ:
The movie was a real sleeper hit, gaining popularity months after its release.
Bộ phim là một thành công bất ngờ thực sự, trở nên phổ biến vài tháng sau khi phát hành.
The young athlete was a sleeper in the competition, surprising everyone with his performance.
Vận động viên trẻ là một ngựa ô trong cuộc thi, gây bất ngờ cho mọi người bằng màn trình diễn của mình.
5.

khuyên tai giữ lỗ, khuyên tai ngủ

a type of earring that is worn continuously, especially by children, to keep a piercing open

Ví dụ:
She got her ears pierced and wore small gold sleepers for the first few months.
Cô ấy xỏ khuyên tai và đeo những chiếc khuyên tai giữ lỗ nhỏ bằng vàng trong vài tháng đầu.
These tiny hoops are perfect as sleepers for new piercings.
Những chiếc khuyên tai nhỏ này rất phù hợp làm khuyên tai giữ lỗ cho những lỗ xỏ mới.