Nghĩa của từ slanted trong tiếng Việt
slanted trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
slanted
US /ˈslæn.t̬ɪd/
UK /ˈslɑːn.tɪd/
Tính từ
1.
nghiêng, xiên
sloping in one direction; not straight, level, or direct
Ví dụ:
•
The house has a slanted roof to help the snow slide off.
Ngôi nhà có mái nghiêng để giúp tuyết trượt xuống.
•
She wrote her name in slanted letters.
Cô ấy đã viết tên mình bằng những chữ cái nghiêng.
2.
phiến diện, định kiến, có thành kiến
showing information in a way that is biased or unfair
Ví dụ:
•
The newspaper was accused of providing slanted coverage of the election.
Tờ báo bị cáo buộc đưa tin phiến diện về cuộc bầu cử.
•
I don't want to read a slanted report; I want the facts.
Tôi không muốn đọc một bản báo cáo định kiến; tôi muốn những sự thật.
Từ liên quan: