Nghĩa của từ slag trong tiếng Việt

slag trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

slag

US /slæɡ/
UK /slæɡ/
"slag" picture

Danh từ

xỉ, xỉ lò

stony waste matter separated from metals during the smelting or refining of ore

Ví dụ:
The iron ore is melted and the slag is removed.
Quặng sắt được nấu chảy và xỉ được loại bỏ.
The road was built using a base of crushed slag.
Con đường được xây dựng bằng nền xỉ nghiền nát.

Động từ

tạo xỉ, nói xấu

to produce slag during smelting; (British slang) to criticize someone rudely or insultingly

Ví dụ:
The furnace began to slag properly after reaching the right temperature.
Lò bắt đầu tạo xỉ đúng cách sau khi đạt đến nhiệt độ thích hợp.
He's always slagging off his teammates to the press.
Anh ta luôn nói xấu đồng đội của mình với báo chí.