Nghĩa của từ skylight trong tiếng Việt

skylight trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

skylight

US /ˈskaɪ.laɪt/
UK /ˈskaɪ.laɪt/
"skylight" picture

Danh từ

giếng trời, cửa sổ mái

a window set in a roof or ceiling to admit daylight

Ví dụ:
The artist's studio had a large skylight, providing ample natural light.
Xưởng vẽ của nghệ sĩ có một giếng trời lớn, cung cấp ánh sáng tự nhiên dồi dào.
We installed a new skylight in the kitchen to brighten up the space.
Chúng tôi đã lắp đặt một giếng trời mới trong bếp để làm sáng không gian.
Từ đồng nghĩa: