Nghĩa của từ skit trong tiếng Việt
skit trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
skit
US /skɪt/
UK /skɪt/
Danh từ
tiểu phẩm, hài kịch ngắn
a short comedy sketch or piece of humorous writing
Ví dụ:
•
The students performed a funny skit at the school assembly.
Các học sinh đã biểu diễn một tiểu phẩm hài hước tại buổi họp mặt trường.
•
The comedian's new skit about modern technology was a hit.
Tiểu phẩm mới của diễn viên hài về công nghệ hiện đại đã rất thành công.