Nghĩa của từ skiff trong tiếng Việt
skiff trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
skiff
US /skɪf/
UK /skɪf/
Danh từ
thuyền nhỏ, xuồng
a shallow, flat-bottomed open boat with a sharp bow and square stern, propelled by oars or a small engine
Ví dụ:
•
They took a small skiff out onto the lake for fishing.
Họ chèo một chiếc thuyền nhỏ ra hồ để câu cá.
•
The fisherman rowed his skiff silently through the morning mist.
Người đánh cá chèo chiếc thuyền nhỏ của mình lặng lẽ xuyên qua màn sương buổi sáng.