Nghĩa của từ skater trong tiếng Việt

skater trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

skater

US /ˈskeɪ.t̬ɚ/
UK /ˈskeɪ.tər/
"skater" picture

Danh từ

người trượt băng, người trượt ván

a person who skates, especially on ice or roller skates

Ví dụ:
The ice skater performed a beautiful triple axel.
Vận động viên trượt băng đã thực hiện một cú nhảy ba vòng đẹp mắt.
He's a talented skateboard skater.
Anh ấy là một vận động viên trượt ván tài năng.
Từ liên quan: