Nghĩa của từ sizable trong tiếng Việt

sizable trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

sizable

US /ˈsaɪ.zə.bəl/
UK /ˈsaɪ.zə.bəl/
"sizable" picture

Tính từ

đáng kể, khá lớn, có kích thước lớn

fairly large

Ví dụ:
The company made a sizable profit last quarter.
Công ty đã đạt được lợi nhuận đáng kể vào quý trước.
They built a sizable extension to their house.
Họ đã xây dựng một phần mở rộng đáng kể cho ngôi nhà của mình.