Nghĩa của từ singaporean trong tiếng Việt
singaporean trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
singaporean
US /ˌsɪŋ.əˈpɔːr.i.ən/
UK /ˌsɪŋ.əˈpɔː.ri.ən/
Tính từ
thuộc Singapore
of or relating to Singapore or its people
Ví dụ:
•
She enjoys eating Singaporean food, especially laksa.
Cô ấy thích ăn món ăn Singapore, đặc biệt là laksa.
•
The Singaporean government has strict laws.
Chính phủ Singapore có luật pháp nghiêm ngặt.
Danh từ
người Singapore
a native or inhabitant of Singapore
Ví dụ:
•
He is a proud Singaporean.
Anh ấy là một người Singapore tự hào.
•
Many Singaporeans speak English, Malay, Mandarin, and Tamil.
Nhiều người Singapore nói tiếng Anh, tiếng Mã Lai, tiếng Quan Thoại và tiếng Tamil.