Nghĩa của từ sinful trong tiếng Việt

sinful trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

sinful

US /ˈsɪn.fəl/
UK /ˈsɪn.fəl/

Tính từ

tội lỗi, độc ác

committing or characterized by sin; wicked

Ví dụ:
He confessed his sinful thoughts to the priest.
Anh ta thú nhận những suy nghĩ tội lỗi của mình với linh mục.
Many religions teach that certain actions are sinful.
Nhiều tôn giáo dạy rằng một số hành động là tội lỗi.