Nghĩa của từ simulcast trong tiếng Việt
simulcast trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
simulcast
US /ˈsaɪ.məl.kæst/
UK /ˈsɪm.əl.kɑːst/
Danh từ
phát sóng đồng thời, truyền hình đồng thời
a broadcast of an event or program over more than one medium (e.g., radio and television) or at the same time on different channels.
Ví dụ:
•
The concert was a live simulcast on both radio and TV.
Buổi hòa nhạc được phát sóng đồng thời trực tiếp trên cả đài phát thanh và TV.
•
They announced a simulcast of the presidential debate.
Họ đã công bố một buổi phát sóng đồng thời cuộc tranh luận tổng thống.
Từ đồng nghĩa:
Động từ
phát sóng đồng thời, truyền hình đồng thời
to broadcast an event or program over more than one medium or at the same time on different channels.
Ví dụ:
•
The network decided to simulcast the opening ceremony across all its channels.
Mạng lưới đã quyết định phát sóng đồng thời lễ khai mạc trên tất cả các kênh của mình.
•
They plan to simulcast the radio show on their website.
Họ dự định phát sóng đồng thời chương trình radio trên trang web của họ.
Từ đồng nghĩa: