Nghĩa của từ simplification trong tiếng Việt
simplification trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
simplification
US /ˌsɪm.plə.fəˈkeɪ.ʃən/
UK /ˌsɪm.plɪ.fɪˈkeɪ.ʃən/
Danh từ
1.
sự đơn giản hóa, sự làm cho dễ hiểu
the action or process of making something simpler or easier to do or understand
Ví dụ:
•
The teacher asked for a simplification of the complex theory.
Giáo viên yêu cầu đơn giản hóa lý thuyết phức tạp.
•
The new software offers a great simplification of data management.
Phần mềm mới mang lại sự đơn giản hóa lớn trong quản lý dữ liệu.
2.
phiên bản đơn giản hóa, bản tóm tắt
a simplified version of something
Ví dụ:
•
This diagram is a useful simplification of the complex system.
Sơ đồ này là một sự đơn giản hóa hữu ích của hệ thống phức tạp.
•
The article provided a good simplification of the scientific findings for the general public.
Bài báo đã cung cấp một sự đơn giản hóa tốt các phát hiện khoa học cho công chúng.