Nghĩa của từ simpler trong tiếng Việt

simpler trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

simpler

US /ˈsɪm.plər/
UK /ˈsɪm.plər/

Tính từ

1.

đơn giản hơn, dễ dàng hơn

easier to understand, do, or use; not complicated

Ví dụ:
This new software makes the process much simpler.
Phần mềm mới này làm cho quá trình trở nên đơn giản hơn nhiều.
I prefer a simpler explanation.
Tôi thích một lời giải thích đơn giản hơn.
2.

đơn giản hơn, ít cầu kỳ hơn

less elaborate or luxurious

Ví dụ:
They opted for a simpler wedding ceremony.
Họ đã chọn một buổi lễ cưới đơn giản hơn.
Life was much simpler in the countryside.
Cuộc sống ở nông thôn đơn giản hơn nhiều.