Nghĩa của từ silt trong tiếng Việt

silt trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

silt

US /sɪlt/
UK /sɪlt/

Danh từ

phù sa, bùn

fine sand, clay, or other material carried by running water and deposited as a sediment, especially in a channel or harbor

Ví dụ:
The river deposited a thick layer of silt on the floodplain.
Con sông đã lắng đọng một lớp phù sa dày trên vùng ngập lũ.
The dredging operation removed a large amount of silt from the harbor.
Hoạt động nạo vét đã loại bỏ một lượng lớn phù sa khỏi cảng.

Động từ

bị phù sa bồi lấp, bị bùn lấp đầy

(of a river, harbor, or other body of water) become filled or choked with silt

Ví dụ:
Over time, the reservoir began to silt up, reducing its capacity.
Theo thời gian, hồ chứa bắt đầu bị phù sa bồi lấp, làm giảm dung tích của nó.
The river mouth had silted up, making it difficult for boats to pass.
Cửa sông đã bị phù sa bồi lấp, khiến thuyền bè khó đi qua.