Nghĩa của từ Sikh trong tiếng Việt

Sikh trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

Sikh

US /siːk/
UK /siːk/
"Sikh" picture

Danh từ

người Sikh

an adherent of Sikhism, a monotheistic religion founded in Punjab in the 15th century by Guru Nanak

Ví dụ:
The Sikh community organized a food drive for the homeless.
Cộng đồng người Sikh đã tổ chức một đợt quyên góp thực phẩm cho những người vô gia cư.
He is a devout Sikh who visits the gurdwara every Sunday.
Anh ấy là một người Sikh sùng đạo, thường đến gurdwara vào mỗi Chủ nhật.

Tính từ

thuộc về người Sikh, thuộc về đạo Sikh

relating to Sikhs or Sikhism

Ví dụ:
We studied Sikh history in our world religions class.
Chúng tôi đã học về lịch sử người Sikh trong lớp học về các tôn giáo trên thế giới.
The bride wore traditional Sikh attire for the wedding.
Cô dâu mặc trang phục truyền thống của người Sikh trong đám cưới.