Nghĩa của từ signify trong tiếng Việt
signify trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
signify
US /ˈsɪɡ.nə.faɪ/
UK /ˈsɪɡ.nɪ.faɪ/
Động từ
1.
có nghĩa là, biểu thị, chỉ ra
to be an indication of (something); to mean
Ví dụ:
•
A red light signifies danger.
Đèn đỏ báo hiệu nguy hiểm.
•
His silence could signify agreement or disapproval.
Sự im lặng của anh ấy có thể biểu thị sự đồng ý hoặc không đồng ý.
2.
quan trọng, có ý nghĩa, đáng kể
to be important or to matter
Ví dụ:
•
Does it signify if we arrive a few minutes late?
Có quan trọng không nếu chúng ta đến muộn vài phút?
•
Her opinion doesn't signify much in this decision.
Ý kiến của cô ấy không quan trọng lắm trong quyết định này.