Nghĩa của từ sightly trong tiếng Việt
sightly trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
sightly
US /ˈsaɪt.li/
UK /ˈsaɪt.li/
Tính từ
trông thấy
attractive or pleasing to look at or see:
Ví dụ:
•
Plastic hoophouses aren't the sightliest of agricultural buildings.