Nghĩa của từ sickly trong tiếng Việt
sickly trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
sickly
US /ˈsɪk.li/
UK /ˈsɪk.li/
Tính từ
1.
ốm yếu, héo úa
often ill; in poor health
Ví dụ:
•
He was a sickly child who spent a lot of time in the hospital.
Anh ấy là một đứa trẻ ốm yếu đã dành nhiều thời gian trong bệnh viện.
•
The plant looks sickly and needs more sunlight.
Cây trông có vẻ héo úa và cần thêm ánh sáng mặt trời.
2.
phát buồn nôn, bệnh tật
unpleasant in a way that makes you feel slightly sick, often due to excessive sweetness or paleness
Ví dụ:
•
The room was filled with a sickly sweet smell of perfume.
Căn phòng nồng nặc mùi nước hoa ngọt đến phát buồn nôn.
•
His face had a sickly pale hue.
Khuôn mặt anh ta có một sắc thái nhợt nhạt bệnh tật.